Máy biến áp DTEC

Liên hệ

Công ty CP SẢN XUẤT MÁY BIẾN THẾ VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN ĐÔNG ANH là đơn vị sản xuất máy biến áp lâu đời và chất lượng sản phẩm tốt, các dịch vụ chu đáo, giá thành hợp lý đã được Khách hàng tin cậy lựa chọn. Với mục tiêu nâng cao chất lượng của sản phẩm, phù hợp với sự phát triển của nền kinh tế Nước nhà, của Tập đoàn Điện lực Việt Nam, sự hội nhập Kinh tế Thế Giới. Công ty CP SẢN XUẤT MÁY BIẾN THẾ VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN ĐÔNG ANH đã mở rộng đầu tư đồng bộ cơ sở hạ tầng, đầu tư thiết bị công nghệ tiên tiến, thiết bị thử nghiệm có độ chính xác cao từ các Quốc gia có nền công nghiệp chế tạo thiết bị điện đứng đầu Thế giới.

Sản phẩm chính

  • Máy biến áp Điện lực 1 pha, 3 pha các loại có điện áp đến 35 kV, công suất đến 25.000 KVA.
  • Máy biến áp đổi nguồn hạ áp, máy biến áp lò.
  • Các loại cuộn kháng điện xoay chiều và một chiều dùng trong công nghiệp như : Lò hồ quang, đầu vào và ra của các bộ biến đổi, tụ điện cao và hạ thế (có điện áp đến 22 kV), khởi động động cơ...
  • Máy biến áp đo lường, ổn áp tự điều chỉnh.
  • Tủ điện trung thế và hạ thế, Trạm điện hợp bộ kiểu ki ốt, kiểu một cột
  • Bảo dưỡng máy biến áp...

Các sản phẩm máy biến áp điện lực được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam TCVN 6306:2006 (TCVN 1984-1994), tiêu chuẩn Quốc tế IEC 60076 và yêu cầu của khách hàng phù hợp với Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2008 Công nghệ dây chuyền sản xuất:

Đẩu tư thiết bị công nghệ tiên tiến như: Dây chuyền cắt Tole sillic tự động, Máy quấn dây tự động, Dây chuyền cơ khí chế tạo vỏ máy biến áp đồng bộ, Hệ thống làm sạch bề mặt các chi tiết gia công cơ khí..., Thiết bị thử nghiệm đồng bộ có độ chính xác cao

 

TT Dung lượng
(kVA)
Tổn hao không tải
Po (W)
Tổn hao ngắn mạch
Pk (W)
Dòng điện không tải
Io (%)
Điện áp ngắn mạch
Uk (%)
Hiệu suất năng lượng
E50%
1 50 120 715 2 4-6 98.820
2 75 165 985 2 4-6 98.920
3 100 205 1250 2 4-6 98.980
4 160 280 1940 2 4-6 99.050
5 180 295 2090 2 4-6 99.100
6 250 340 2600 2 4-6 99.210
7 320 385 3170 2 4-6 99.270
8 400 433 3820 2 4-6 99.310
9 500 525 4440 2 4-6 99.350
10 560 580 4810 2 4-6 99.370
11 630 780 5570 2 4-6 99.320
12 750 845 6540 2 4-6 99.340
13 800 872 6942 2 4-6 99.350
14 1000 980 8550 2 4-6 99.380
15 1250 1115 10690 2 4-6 99.400
16 1500 1250 12880 1.5 4-6 99.410
17 1600 1305 13680 1.5 4-6 99.410
18 1800 1400 15400 1 5-7 99.420
19 2000 1500 17100 1 5-7 99.430
20 2500 1850 21000 1 5-7 99.440