Toggle navigation
Trang chủ
Giới thiệu
Dây - cáp điện
Cáp điện LS-VINA
Cáp điện CADISUN
Cáp điện LIOA
Cáp điện GOLDCUP
Tủ Điện - KIOS
Tủ phân phối
Tủ điện điều khiển
KIOS TBA
Máy biến áp
Máy biến áp EEMC
Máy biến áp DTEC
Máy biến áp MBT
Cầu dao, cầu chì, chống sét van, sứ
Cầu dao
Cầu chì SI
Chống sét van
Sứ đứng Polyme
Sứ chuỗi Polyme
Thiết bị đóng cắt
LS
SIEMENS
MITSUBISHI
ABB
HUYNDAI
SCHNEIDER
Cột và đèn chiếu sáng
Cột chiếu sáng
Đèn chiếu sáng
Ống nhựa uốn cáp HDPE
VIỆT NHẬT
VISUCO
BAAN-SANTO
Đầu cáp, hộp nối cáp
3M
Schneider
Tủ điện trung thế, RMU
ABB
Dịch vụ
Tài liệu kỹ thuật
Dự án
Liên hệ
Tư vấn 24/7
0225.6296.363
DANH MỤC SẢN PHẨM
Dây - cáp điện
Dây - cáp điện
Cáp điện LS-VINA
Cáp điện CADISUN
Cáp điện LIOA
Cáp điện GOLDCUP
Tủ Điện - KIOS
Tủ Điện - KIOS
Tủ phân phối
Tủ điện điều khiển
KIOS TBA
Máy biến áp
Máy biến áp
Máy biến áp EEMC
Máy biến áp DTEC
Máy biến áp MBT
Cầu dao, cầu chì, chống sét van, sứ
Cầu dao, cầu chì, chống sét van, sứ
Cầu dao
Cầu chì SI
Chống sét van
Sứ đứng Polyme
Sứ chuỗi Polyme
Thiết bị đóng cắt
Thiết bị đóng cắt
LS
SIEMENS
MITSUBISHI
ABB
HUYNDAI
SCHNEIDER
Cột và đèn chiếu sáng
Cột và đèn chiếu sáng
Cột chiếu sáng
Đèn chiếu sáng
Ống nhựa uốn cáp HDPE
Ống nhựa uốn cáp HDPE
VIỆT NHẬT
VISUCO
BAAN-SANTO
Đầu cáp, hộp nối cáp
Đầu cáp, hộp nối cáp
3M
Schneider
Tủ điện trung thế, RMU
Tủ điện trung thế, RMU
ABB
Sản phẩm mới nhất
Trạm biến áp kiểu 1 cột
Ống nhựa HDPE VISUCO
SỨ CHUỖI CÁCH ĐIỆN POLYMER 35 38 40.5KV
SỨ ĐỨNG CÁCH ĐIỆN POLYMER 22 24 25.8K
CHỐNG SÉT VAN 24/42KV
Trang chủ
Ống nhựa uốn cáp HDPE
BAAN-SANTO
Ống nhựa xoắn HDPE Ba An
Liên hệ
Ống nhựa xoắn HDPE Ba An (ký hiệu BFP) được sản xuất bằng nguyên liệu HDPE nguyên sinh nên bề mặt sản phẩm nhẵn, bóng, màu sắc đồng nhất, không mùi.
Ống nhựa xoắn Ba An là sản phẩm chuyên dụng bảo vệ cáp điện và cáp viễn thông được sản xuất bằng nguyên liệu HDPE, trên dây chuyển công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn Việt Nam và quốc tế.
Bảng quy cách sản phẩm
Stt
Loại ống
Đường kính ngoài (mm)
(D1)
Đường kính trong (mm)
(D2)
Độ dày thành ống (mm)
Bước xoắn (mm)
Chiều dài thông dụng (m)
Bán kính uốn tối thiểu (mm)
Đường kính ngoài và chiều cao cuộn ống (m)
1
BFP Ø 25
32 ± 2,0
25 ± 2,0
1,5 ± 0,30
8 ± 0,5
200 ÷ 500
90
1,0 x 0,50
2
BFP Ø 30
40 ± 2,0
30 ± 2,0
1,5 ± 0,30
10 ± 0,5
200 ÷ 500
100
1,2 x 0,50
3
BFP Ø 40
53,5 ± 2,0
40 ± 2,0
1,5 ± 0,30
13 ± 0,8
200 ÷ 500
150
1,5 x 0,60
4
BFP Ø 50
64,5 ± 2,0
50 ± 2,5
1,7 ± 0,30
17 ± 1,0
100 ÷ 200
200
1,6 x 0,60
5
BFP Ø 65
84,5 ± 2,5
65 ± 2,5
2,0 ± 0,30
21 ± 1,0
100 ÷ 200
250
1,7 x 0,65
6
BFP Ø 80
105 ± 3,0
80 ± 3,5
2,1 ± 0,30
25 ± 1,0
100 ÷ 200
300
1,8 x 0,70
7
BFP Ø 90
110 ± 3,5
90 ± 3,5
2,1 ± 0,35
25 ± 1,0
100 ÷ 200
350
1,9 x 0,75
8
BFP Ø 100
130 ± 4,0
100 ± 4,0
2,2 ± 0,40
30 ± 1,0
100 ÷ 200
400
2,0 x 0,85
9
BFP Ø 125
160 ± 4,0
125 ± 4,0
2,4 ± 0,40
38 ± 1,0
50 ÷ 100
400
2,4 x 1,00
10
BFP Ø 150
188 ± 4,0
150 ± 4,0
2,8 ± 0,40
45 ± 1,5
50 ÷ 100
500
2,5 x 1,20
11
BFP Ø 175
230 ± 4,0
175 ± 4,0
3,5 ± 1,00
55 ± 1,5
50 ÷ 100
600
2,6 x 1,70
12
BFP Ø 200
260 ± 4,0
200 ± 4,0
4,0 ± 1,50
60 ± 1,5
30 ÷ 100
750
2,8 x 1,80
13
BFP Ø 250
320 ± 5,0
250 ± 4,0
4,5 ± 1,50
70 ± 1,5
30 ÷ 100
850
3,2 x 2,10
Sản phẩm liên quan